Viện nhận gia công phân bón cho các tổ chức cá nhân có nhu cầu. (Theo hình thức nhãn hiệu riêng phù hợp với quyết định của Cục Bảo vệ thực vật).
Ngày đăng: 14-02-2017
9,906 lượt xem
Viện công nghệ sinh học và ứng dụng vi sinh miền nam được:
1. Cục hóa chất Bộ Công thương cấp giấy phép sản xuất phân bón ngày 17/01/2017.
3. Cục Bảo vệ thực vật cấp Quyết định số 666/QĐ-BVTV-PB, Quyết định số 1968/QĐ-BVTV-PB, Quyết định số 2724/QĐ-BVTV-PB nvề việc công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam cho 02 dòng phân bón sinh học và 3 dòng phân bón NPK, 03 dòng phân bón vi lượng và 14 dòng phân hữu cơ thuần, 30 dòng phân bón hữu cơ NPK sinh học.
4. Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Long An tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy tất cả các loại phân bón.
5. Sở nông nghiệp phát triển nông thôn Long An cấp giấy phép sản xuất phân bón (đóng gói tất cả các loại phân bón).
Viện SIAMB nhận gia công phân bón cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu. (Theo hình thức nhãn hiệu riêng phù hợp với quyết định của Cục Bảo vệ thực vật và theo quy định của pháp luật việt Nam về phân bón (Luật trồng trọt; Nghị định 84/2019; thông tư 09/BNNPTNT).
Yêu cầu: Chúng tôi chỉ hợp tác với Tổ chức cá nhân
Ngoài ra, Viện có thực hiện ủy quyền sử dụng thương hiệu phân bón đã lưu hành cho các công ty có nhu cầu theo thời gian.
Nếu tổ chức cá nhân có cùng chí hướng thì hãy liên hệ. Nếu không cùng chí hướng như trên xin vui lòng đừng hiên hệ tránh mất thời gian của nhau.
Chi tiết liên hệ: Mr. Quân 0917035038
Danh mục chi tiết:
1. PHÂN BÓN
Hiện nay Viện Công nghệ sinh học và ứng dụng vi sinh miền nam (SIAMB) có 52 sản phẩm phân bón đã được phép lưu hành và hợp quy. Trong đó 49 sản phẩm được phép sử dụng cho trang trại hữu cơ bao gồm: 44 sản phẩm hữu cơ (bón rễ dạng rắn và tưới lá dạng lỏng đều được) và 3 sản phẩm vi lượng (Bo, Kẽm và đồng) và 2 sản phẩm sinh học (acid amin dạng nước tưới lá hoặc gốc). Tất cả các loại phân bón được quyết định lưu hành tại Việt Nam công nhận trên tất cả các loại cây trồng. Cơ sở pháp lý bao gồm: (1) Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam của Cục bảo vệ thực vật, (2) Bản tiếp nhận Công bố hợp quy của Sở Nông nghiệp tỉnh Long An.
1.1. Phân sinh học, vi lượng, NPK
Tên |
Thành phần |
Công dụng |
Phân bón sinh học SIAMB 2 – MSPB 8521 |
|
|
Phân bón sinh học SIAMB 14 – MSPB 08525 |
|
|
Phân bón vi lượng SIAMB 3- MSPB 08522 |
|
|
Phân bón vi lượng SIAMB 5 ĐỒNG – MSPB 08523 |
|
|
Phân bón vi lượng SIAMB 12- MSPB 08524 |
|
|
Phân bón hỗn hợp NPK SIAMB 15 SSK – MSPB 08526 |
|
|
Phân bón hỗn hợp NPK SIAMB 16 – MSPB 08527 |
|
|
Phân bón hỗn hợp NPK SIAMB 19 – MSPB 08528 |
|
|
1.2. Phân bón hữu cơ
Tên phân bón |
Thành phần |
Công dụng |
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic GOLDVS – MSPB 20690 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic GOLDTR- MSPB 20691 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic MULTIVS- MSPB 20692 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic NUTRIGREEN- MSPB 20693 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic RICHVS- MSPB 20694 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic GOLDBT- MSPB 20695 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic MBP- MSPB 20696 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic TRUE- MSPB 20697 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic MAX- MSPB 20698 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic BEST- MSPB 20699 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic FIRST- MSPB 20700 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic HIGHTECH- MSPB 20701 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 Organic FARM- MSPB 20702 |
|
|
Phân bón hữu cơ SIAMB 100 EcoOrganic- MSPB 20703 |
|
|
1.3. Phân bón hữu cơ cao cấp
Tên |
Thành phần |
Công dụng |
Phân bón hữu cơ SIAMB Soyamin- MSPB 22848 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 5,5%; Tỷ lệ C/N: 2; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,01. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Soilenzyme- MSPB 22849 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 5,5%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 2; pHH2O: 5,4; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,01 |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Biozyme- MSPB 22850 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 3,5%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 2,8; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,04 |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Rong tao- MSPB 22851 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 2,5%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2,5%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%; Axit fulvic (axit fulvic): 2%; Tỷ lệ C/N: 4; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,03. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Phan ca- MSPB 22852 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 3%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2,5%; Axit fulvic (axit fulvic): 2%; Tỷ lệ C/N: 3,3; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,03. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB M.Organic- MSPB 22853 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 3%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%; Tỷ lệ C/N: 3,3; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,01; |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Vita Organic- MSPB 22854 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 4,9; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Rotomino- MSPB 22855 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 4,9; pHH2O: 5,6; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Organic Perfect- MSPB 22856 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%; Axit humic (axit humic): 2,1%; Tỷ lệ C/N: 4,9; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB JAS Organic- MSPB 22857 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 5; pHH2O: 5,5. Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02 |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Probiotic- MSPB 22858 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3,5%; Tỷ lệ C/N: 5; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB BioP- MSPB 22859 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3,5%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%; Tỷ lệ C/N: 5; pHH2O: 5,5 Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Bionature- MSPB 22860 |
Chất hữu cơ: 21,5%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3,5%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 5; pHH2O: 5,4; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Nfix- MSPB 22861 |
Chất hữu cơ: 21%; Đạm tổng số (Nts): 5,5%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Axit humic (axit humic): 2% Tỷ lệ C/N: 2; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,06. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB N.Organic- MSPB 22862 |
Chất hữu cơ: 21%; Đạm tổng số (Nts): 4%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 2,5; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,03. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB EW Organic- MSPB 22863 |
Chất hữu cơ: 21%; Đạm tổng số (Nts): 4%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 2,4; pHH2O: 5,5. Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,04 |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Active Organic- MSPB 22864 |
Chất hữu cơ: 21%; Đạm tổng số (Nts): 3%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 3,2; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,03. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Herbal Organic- MSPB 22865 |
Chất hữu cơ: 21%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%; Tỷ lệ C/N: 4,8; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,01. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Actizyme- MSPB 22866 |
Chất hữu cơ: 21%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Tỷ lệ C/N: 4,8; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Bioorganic- MSPB 22867 |
Chất hữu cơ: 21%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2,5%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2,5%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 4,8; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Growth- MSPB 22868 |
Chất hữu cơ: 21%; Đạm tổng số (Nts): 2,5%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3,5%; Tỷ lệ C/N: 4; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Psol- MSPB 22869 |
Chất hữu cơ: 21%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%; Tỷ lệ C/N: 12; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,01. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Biostimulant- MSPB 22870 |
Chất hữu cơ: 21%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%; Axit fulvic (axit fulvic): 2%; Tỷ lệ C/N: 12; pHH2O: 5,6; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,01. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Ksol- MSPB 22871 |
Chất hữu cơ: 21%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%; Tỷ lệ C/N: 12; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,01. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Prich- MSPB 22872 |
Chất hữu cơ: 21%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%; Tỷ lệ C/N: 12; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,01. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Banana BioK- MSPB 22873 |
Chất hữu cơ: 21,5 %; Kali hữu hiệu (K2Ohh) 6,0%; Tỷ lệ C/N: 12; pHH2O: 5,6; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,01. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB NOP Organic- MSPB 22874 |
Chất hữu cơ: 22%; Đạm tổng số (Nts): 3,5%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%; Tỷ lệ C/N: 2,9; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,03; |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB OMRI Organic- MSPB 22875 |
Chất hữu cơ: 22%; Đạm tổng số (Nts): 3,5%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 2,9; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,03. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Soil Active- MSPB 22876 |
Chất hữu cơ: 21,8%; Đạm tổng số (Nts): 3%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 3,3; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,03. |
|
Phân bón hữu cơ SIAMB Organic Effect- MSPB 22877 |
Chất hữu cơ: 21,4%; Đạm tổng số (Nts): 2%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3,5%; Axit humic (axit humic): 2%; Tỷ lệ C/N: 4,9; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (dạng rắn): 30%; Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,02. |
|
2. CHẾ PHẨM SINH HỌC
Hiện nay, Viện đã nghiên cứu ra nhiều dòng vi sinh hữu ích được phân lập từ điều kiện tự nhiên của Việt Nam nhằm phục vụ cho sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi và nuôi trồng thủy hải sản.
Tên |
Thành phần |
Công dụng |
Men vi sinh SIAMB gốc |
|
|
Men SIAMB BT |
|
|
Men SIAMB nấm 3 màu |
|
|
Men vi sinh cố định đạm SIAMB Azo NFB |
|
|
Men SIAMB Pseudomonas |
|
|
Men SIAMB Trichoderma |
|
|
Humifer |
|
|
SIAMB chăn nuôi |
|
|
SIAMB thủy sản |
|
|
SIAMB trùn quế |
|
|
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ ỨNG DỤNG VI SINH MIỀN NAM Khu thực nghiệm: Ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Tp.HCM (1,6ha) Nhà máy: Lô D08, Đường số 2, CCN Đức Thuận, Mỹ Hạnh Bắc, Đức hòa, Long An SĐT: 0917035038 http://www.siamb.vn info@siamb.vn |